Bản dịch của từ 悟理 trong tiếng Việt
悟理
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
悟理 (Động từ)
【wù lǐ】
01
Hiểu thấu lý lẽ; lĩnh ngộ đạo lý (như 'ngộ lý' = nắm được ý nghĩa, chân lý)
1.领会道理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngộ (hiểu) lý, nhận ra chân lý/pháp lý (thường trong Phật học) — ví dụ: tham悟佛理 (sau tu hành mà thấu hiểu lời Phật dạy)
2.参悟佛理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悟理
wù
悟
lǐ
理
Các từ liên quan
悟主
悟会
悟佛
悟入
悟发
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
- Các biến thể:
- 寤, 忢, 𠵥, 𠼘, 𢛤, 𢤓, 𥄪, 𦤜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
悮
勿
趶
阢
晤
誤
䛩
焐
䳱
䦍
溩
熃
悏
㦫
懄
㥠
忤
悜
憞
怲
憴
悱
愵
㥄
烄
俷
栰
胸
䋄
㟔
釕
浾
兛
浽
健
㭨
领悟
感悟
觉悟
体悟
醒悟
顿悟
悟空
悟性
悔悟
大悟
