Bản dịch của từ 患难相扶 trong tiếng Việt

患难相扶

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

患难相扶 (Thành ngữ)

huàn nàn xiāng fú
01

Trong lúc gặp khó khăn, tai họa, mọi người cùng nhau giúp đỡ, đùm bọc nhau.

扶:支持,帮助。在忧患灾难中互相扶助。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 患难相扶

huàn

nàn

xiāng

Các từ liên quan

患吏
患咎
患处
患失
患子
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
相一
相万
相上
相下
相与
扶东倒西
扶丞
患
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOẠN】
Các biến thể:
𢠶, 𢤒, 𨴮, 𢡙
Hình thái radical:
⿱,串,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一丨丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép