Bản dịch của từ 患难见知己 trong tiếng Việt

患难见知己

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

患难见知己 (Thành ngữ)

huàn nán jiàn zhī jǐ
01

Chỉ khi cùng trải qua gian khó, ta mới biết ai là bạn tri kỷ thật sự.

只有经过共同的患难才能看出自己的知心朋友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 患难见知己

huàn

nàn

jiàn

zhī

Các từ liên quan

患吏
患咎
患处
患失
患子
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
见上帝
见不得
见不的
见世
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
患
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOẠN】
Các biến thể:
𢠶, 𢤒, 𨴮, 𢡙
Hình thái radical:
⿱,串,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一丨丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép