Bản dịch của từ 悤促 trong tiếng Việt
悤促
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cōng | ㄘㄨㄥˉ | N/A | N/A | N/A |
悤促 (Tính từ)
【cōng cù】
01
Vội vàng, gấp rút; làm hoặc xảy ra trong thời gian rất ngắn (Hán-Việt: khẩn thúc/khẩn trương)
匆忙、仓促。。如:「时间非常匆促。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vội vàng, hấp tấp (cách nói cổ: giống 「匆卒/匆猝」)
或作「匆卒」、「匆猝」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悤促
cōng
悤
cù
促
