Bản dịch của từ 悤促 trong tiếng Việt

悤促

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥˉN/AN/AN/A

悤促 (Tính từ)

cōng cù
01

Vội vàng, gấp rút; làm hoặc xảy ra trong thời gian rất ngắn (Hán-Việt: khẩn thúc/khẩn trương)

匆忙、仓促。。如:「时间非常匆促。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vội vàng, hấp tấp (cách nói cổ: giống 「匆卒匆猝」)

或作「匆卒」、「匆猝」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悤促

cōng

悤
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥˉ】【TUNG】
Các biến thể:
匆, 囪, 忩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép