ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
悤遽
Bảng phân tích âm vị 悤
Cōng
Đột ngột, vội vàng; một cách gấp gáp (ví dụ: mưa đổ ầm ầm, người đi đường vội vã tìm chỗ trú)
骤然、急忙的样子。。如:「大雨匆遽而下,行人顿时成了落汤鸡。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
cōng
悤
jù
遽
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép