Bản dịch của từ 悤遽 trong tiếng Việt

悤遽

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥˉN/AN/AN/A

悤遽 (Trạng từ)

cōng jù
01

Đột ngột, vội vàng; một cách gấp gáp (ví dụ: mưa đổ ầm ầm, người đi đường vội vã tìm chỗ trú)

骤然、急忙的样子。。如:「大雨匆遽而下,行人顿时成了落汤鸡。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悤遽

cōng

悤
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥˉ】【TUNG】
Các biến thể:
匆, 囪, 忩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép