Bản dịch của từ 悫士 trong tiếng Việt
悫士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Què | ㄑㄩㄝˋ | q | ue | thanh huyền |
悫士 (Danh từ)
【què shì】
01
Người chất phác, trung thực; bậc quân tử thuần hậu (tử sĩ, người có phẩm hạnh ngay thẳng, không kiểu cách)
质朴诚实之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悫士
què
悫
shì
士
Các từ liên quan
悫励
悫善
悫实
悫愿
悫直
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【què】【ㄑㄩㄝˋ】【KHÁC】
- Các biến thể:
- 愨, 慤, 𢠛, 𢡱, 𢢢, 𢢿, 𢤶
- Hình thái radical:
- ⿳,士,冗,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フノフ丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墧
㾡
闋
汋
䱜
阕
阙
䍳
鹊
鵲
卻
㕁
惩
懸
恴
懖
懣
心
志
怒
忍
悪
憄
怷
蚳
菂
偒
粚
掴
㾑
惙
紿
㥌
菗
笯
粛
