Bản dịch của từ 悬丝诊脉 trong tiếng Việt

悬丝诊脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

悬丝诊脉 (Danh từ)

xuán sī zhěn mài
01

Một phương pháp bắt mạch trong y học cổ truyền: để khám cho người không tiện lộ mặt, người bệnh buộc một đầu sợi chỉ vào cổ tay, bác sĩ cầm đầu kia ở ngoài phòng nghe sóng mạch qua sợi chỉ (còn gọi là 'treo chỉ bắt mạch').

古代中医诊脉的一种方法。为不便露面的患者诊脉时,以丝线的一端系在病患的手腕,医生在室外持线的另一端,即可凭线上传来的脉动诊断病情,称为「悬丝诊脉」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬丝诊脉

xuán

zhěn

mài

悬
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
懸, 𠐴
Hình thái radical:
⿳,且,厶,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép