Bản dịch của từ 悬壶问世 trong tiếng Việt

悬壶问世

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

悬壶问世 (Động từ)

xián hú wèn shì
01

在社会上挂牌行医公开开设诊所或以行医为业原意为挂壶行医”)。→ ra mở phòng khám, hành nghề y công khai

在社会上挂牌行医。原只作“悬壶”,意即行医。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬壶问世

xuán

wèn

shì

Các từ liên quan

悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
壶丘
壶中天地
壶中日月
问一答十
问世
问业
问事
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
悬
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
懸, 𠐴
Hình thái radical:
⿳,且,厶,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép