Bản dịch của từ 悬巢 trong tiếng Việt

悬巢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

悬巢 (Động từ)

xuán cháo
01

Leo lên xe cao hoặc bục cao nhìn địch từ xa (ẩn dụ cho sự áp lực và cảnh giác của địch) - “Trèo xe tổ nhìn địch”, nhấn mạnh việc quan sát tình hình địch từ trên cao

登上巢车望敌。谓敌军压境。语本《左传.成公十六年》:“晋楚遇于鄢陵……楚子登巢车以望晋军。”陆德明释文:“兵车高如巢,以望敌也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬巢

xuán

cháo

Các từ liên quan

悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
巢书
巢倾卵破
巢倾卵覆
巢光
巢南
悬
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
懸, 𠐴
Hình thái radical:
⿳,且,厶,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép