Bản dịch của từ 悬旌 trong tiếng Việt
悬旌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬旌 (Động từ)
【xuán jīng】
01
Lá cờ, cờ phướn treo lơ lửng trong không trung, bay theo gió (thường chỉ phướn, cờ treo trang trí)
1.挂在空中随风飘荡的旌旗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Treo cờ tiêu (treo旌旗) để báo hiệu tiến quân; chỉ hành động giương cờ hiệu ra trận
2.挂起旌旗。指进军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬旌
xuán
悬
jīng
旌
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
