Bản dịch của từ 悬权 trong tiếng Việt

悬权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

悬权 (Danh từ)

xuán quán
01

Cái cân treo (quả cân treo). Nghĩa bóng: cái thước đo để cân nhắc lợi hại, quyết định được – như “quả cân treo” quyết định kết quả.

悬挂秤砣。比喻衡量利害得失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬权

xuán

quán

Các từ liên quan

悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
权与
权且
权义
权书
悬
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
懸, 𠐴
Hình thái radical:
⿳,且,厶,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép