Bản dịch của từ 悬榻 trong tiếng Việt
悬榻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬榻 (Danh từ)
【xuán tà】
01
Danh từ: cái sập (nghĩa bóng) — chỗ tiếp đãi, sắp đặt để tỏ lòng mời tiếp hoặc đãi kẻ hiền tài; ý chỉ lễ nghi tiếp đãi trọng thị dành cho bề tôi/hiền sĩ (Hán Việt: huyền rạp/tha: treo sập).
《后汉书.徐稺传》:“蕃(陈蕃)在郡不接宾客,唯稚来特设一榻,去则县之。”后以“悬榻”喻礼待贤士。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬榻
xuán
悬
tà
榻
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
榻位
榻凳
榻子
榻布
榻床
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
