Bản dịch của từ 悬河注火 trong tiếng Việt
悬河注火
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬河注火 (Động từ)
【xuán hé zhù huǒ】
01
Đổ nước sông vào lửa để dập tắt ngọn lửa; nó là ẩn dụ cho việc dùng sức mạnh mạnh mẽ để loại bỏ hoàn toàn đối thủ (giải quyết vấn đề bằng những phương tiện áp đảo).
指以河水倾泻于火。比喻以强大力量去消灭敌方。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬河注火
xuán
悬
hé
河
zhù
注
huǒ
火
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
注代
注仰
注倚
注傅
注入
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
