Bản dịch của từ 悬牟 trong tiếng Việt
悬牟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬牟 (Danh từ)
【xuán mù】
01
(tiếng Trung cổ) Xưa dùng để chỉ những quan thần đối lập, quan tâm đến triều đình và được triều đình ưu ái hoặc ưu ái; nói rộng hơn, nó đề cập đến những bộ trưởng quan tâm đến triều đình hoặc những người đang tạm thời sống ở nơi khác.
《吕氏春秋.审为》:“中山公子牟谓詹子曰:‘身在江海之上,心居乎魏阙之下,奈何?’”高诱注:“言身虽在江海之上,心存王室,故在天子门阙之下也。”本谓在野之臣眷恋朝廷,后反用其意,以“悬牟”谓朝廷关怀在外或在假之臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬牟
xuán
悬
móu
牟
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
牟光
牟利
牟取
牟呼婆羯洛婆
牟呼栗多
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
