Bản dịch của từ 悬琴 trong tiếng Việt
悬琴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬琴 (Danh từ)
【xuán qín】
01
(典故)悬挂琴于城门以为鉴戒:用来作为忠直、规诫的标志或典范(引申为表彰忠直或以示警戒的物件/典故)。
春秋魏师经鼓琴,魏文侯起舞,赋曰:“使我言而无见违。”师经援琴而撞文侯,文侯欲烹之,师经曰:“昔尧舜之为君也,惟恐言而人不违。桀纣之为君也,惟恐言而人违之。吾撞桀纣,非撞吾君也。”文侯悟,悬琴于城门以为鉴戒。见汉刘向《说苑.君道》。后以“悬琴”为旌表忠直之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬琴
xuán
悬
qín
琴
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
