Bản dịch của từ 悬瓠 trong tiếng Việt
悬瓠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬瓠 (Danh từ)
【xuán hù】
01
Tên cổ thành (tên đất): một thành cổ gọi là 悬瓠, theo truyền thuyết vì sông chạy cong như quả bầu treo; thời Tùy, Đường từng là chỗ đóng phủ (蔡州) và thường được nhắc là nơi bắt giữ quân địch.
古城名。以城北汝水屈曲如垂瓠,故名。隋唐为蔡州治所。唐宪宗元和十二年,李愬雪夜进军,擒吴元济于此。后泛指擒敌之处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬瓠
xuán
悬
hù
瓠
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
瓠丘
瓠叶
瓠叶羹
瓠壶
瓠子
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
