Bản dịch của từ 悬石 trong tiếng Việt
悬石
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬石 (Danh từ)
【xuán dàn】
01
Đồ vật phòng thủ thời cổ (đá treo/đá rơi dùng để phòng thủ), dụng cụ phòng thủ cổ xưa
3.古时防守之具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
4.岩洞中倒挂之石。一般称为石钟乳。
Ví dụ
03
5.见“悬石程书”。
Ví dụ
04
1.药名。为络石的别名。见明李时珍《本草纲目.草七.络石》。
Ví dụ
05
Tên một vị thuốc (cây/thuốc), theo sách y cổ: sinh ở mộ đất (thuật ngữ y dược cổ).
2.药名。生于冢中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬石
xuán
悬
shí
石
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
石丈
石丈人
石上草
石中美
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
