Bản dịch của từ 悬絶 trong tiếng Việt
悬絶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬絶 (Tính từ)
【xuán jué】
01
(Y học cổ truyền) Mạch yếu, bồng bềnh yếu ớt như treo lơ lửng mà sắp đứt - lơ lửng như không có gì.
3.中医谓脉象虚悬若无。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hiểm trở, cheo leo, dựng đứng đến mức ngoạn mục (vách núi, vực sâu)
2.险峻峭绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chênh lệch cực lớn; cách biệt xa vời (rất khác nhau về mức độ hoặc khoảng cách)
1.相差极远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬絶
xuán
悬
jué
絶
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
