Bản dịch của từ 悬肠草 trong tiếng Việt
悬肠草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬肠草 (Danh từ)
【xuán cháng cǎo】
01
Một loài cỏ cổ (tên gọi văn ngôn: 悬肠草), cổ dùng để比喻思念 người hoặc惜别(chia ly); gọi tắt là 'cỏ ly biệt' (Hán-Việt: huyền trường thảo / tư tử mạn).
南朝梁任昉《述异记》卷下:“悬肠草,一名思子曼,南中呼为离别草。”古人每以喻思子或惜别。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬肠草
xuán
悬
cháng
肠
cǎo
草
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
肠套叠
肠子
肠断
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
