Bản dịch của từ 悬胆 trong tiếng Việt
悬胆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬胆 (Danh từ)
【xuán dǎn】
01
Hành động tự nhắc nhở, khắc khổ tự răn để không quên mối hận hoặc mục tiêu (ví dụ: treo gan để nhắc nhở bản thân), thường dùng để比喻.
越国为吴国所灭,越王句践入吴为奴。归国后悬胆于户,出入尝之,以不忘雪耻,十年后果灭吴国。后以“悬胆”比喻刻苦自励。参见“卧薪尝胆”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬胆
xuán
悬
dǎn
胆
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
