Bản dịch của từ 悬舆 trong tiếng Việt
悬舆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬舆 (Danh từ)
【xuán yú】
01
Chỉ việc từ quan, rời chức về ở nhà; trạng thái về hưu hoặc nghỉ chức (Hán Việt: huyền dư → treo cỗng, về quê ở nhà)
1.谓辞官家居。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đề cập đến tuổi nhập ngũ và nghỉ hưu (thời xưa gọi là tuổi bảy mươi), có thể hiểu là “tuổi bảy mươi cởi áo giáp trở lại chiến trường”
2.指致仕之年。即七十岁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬舆
xuán
悬
yú
舆
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
舆丁
舆人
舆人之诵
舆仗
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
