Bản dịch của từ 悬衡 trong tiếng Việt
悬衡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬衡 (Danh từ)
Treo cân; móc cân lên để cân đồ (treo cho cân lủng lẳng)
1.挂起秤。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cân bằng; bên nhẹ bên nặng ngang nhau, thế lực cân bằng (hài hòa giữa hai bên)
3.谓轻重相等,势均力敌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cái cân treo; cái cân (dạng treo, dùng để cân vật bằng đĩa treo hai bên) — Hán Việt: huyền/huyển (huyền = treo) + hình (cân)
2.即天平。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ban bố, công bố pháp luật hoặc quy định (thông báo chính thức những điều lệ, phép tắc)
4.公布法度。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chế độ quy định nghiêm ngặt; việc thực thi phép tắc một cách chặt chẽ (Hán Việt: huyền hình/huyền hành — dễ nhớ: 'treo cán cân' để giữ công bằng và nghiêm luật).
5.指对法度的严格执行。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
比喻天下一统;全盘统一(古义,书面) — 可联想为“悬(悬挂)+衡(平衡)”意指统一而定
6.比喻一统。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬衡
xuán
悬
héng
衡
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
