Bản dịch của từ 悬谈 trong tiếng Việt
悬谈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬谈 (Danh từ)
【xuán tán】
01
(佛教)讲经前对篇章要义的概述、导论(可理解为‘序说’或‘导论’)
1.佛教讲经者于讲经前先概述篇章要义,称悬谈。
Ví dụ
02
Lời nói suông; chỉ những lời nói suông, khoác lác, nói mà không làm (tương tự “nói cho vui” nhưng mang nghĩa phủ định)
2.空谈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬谈
xuán
悬
tán
谈
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
