Bản dịch của từ 悬象 trong tiếng Việt
悬象
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬象 (Động từ)
【xuán xiàng】
01
Hiện tượng trời, các hình tượng thiên văn (mặt trời, mặt trăng, sao), thường dùng trong văn cổ; Hán Việt: «悬象» = «tiêu tượng» (nhớ: tượng trời treo/hiện ra).
1.天象。多指日月星辰。《易.系辞上》作“县象”。
Ví dụ
02
Công bố lịch pháp; tuyên bố, ấn định niên đại và cách tính ngày tháng (xưa dùng trong triều đình để ban bố lịch âm).
2.公布历法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬象
xuán
悬
xiàng
象
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
