Bản dịch của từ 悬针 trong tiếng Việt
悬针
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬针 (Danh từ)
【xuán zhēn】
01
1.书法中称竖画的名词之一。凡竖画下端出锋的,其锋如针之悬,故称“悬针”
Ví dụ
02
Từ cổ chỉ ấu trùng của ếch mọt/蝌蚪 (chỉ 'nòng nọc'), gọi theo sách y dược xưa
2.蝌蚪的别名。见明李时珍《本草纲目.虫四.蝌蚪》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬针
xuán
悬
zhēn
针
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
