Bản dịch của từ 悬门 trong tiếng Việt
悬门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬门 (Danh từ)
【xuán mén】
01
Cửa chắn ở thành cổ (một loại cửa chặn treo), ngày xưa thường treo lên bình thường, khi có cảnh báo mới thả xuống để gia cố phòng thủ
1.古时城门所设的门闸。平时挂起,有警时放下,以便加固防守。
Ví dụ
02
Cửa van (cửa chắn nước có thể bật lên/hạ xuống để đóng mở), ví dụ: cửa van đập nước, cống khóa
2.指一般上下启闭的闸门,如水闸门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Treo trước cửa; vật (như biển, đồ trang trí) được treo ở đầu cửa
3.挂于门首。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬门
xuán
悬
mén
门
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
