Bản dịch của từ 悬鱼 trong tiếng Việt
悬鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬鱼 (Danh từ)
【xuán yú】
01
Cá đã mắc lưỡi/móc câu (cá đang bị móc câu lên)
1.上钩的鱼。
Ví dụ
02
Một danh từ lịch sử: hành động hoặc biểu tượng cho sự thanh liêm của quan chức (nguồn: chuyện Hậu Hán: treo cá sống để tỏ lòng thanh sạch)
2.《后汉书.羊续传》:“府丞尝献其生鱼,续受而悬于庭;丞后又进之,续乃出前所悬者以杜其意。”后以“悬鱼”指为官清廉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đeo miếng bùa/bao đựng hình con cá vào mình (làm của báu hoặc để trừ tà, giữ an)
3.佩带鱼符或鱼袋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tấm gỗ hình con cá treo trong chùa (được đánh để báo giờ, báo sự kiện) — gọi là “ngư bản”
5.即鱼板。悬于寺院中的鱼形之板,击之以报事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
4.铃柄上的鱼形饰物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬鱼
xuán
悬
yú
鱼
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
