Bản dịch của từ 悬鼓 trong tiếng Việt
悬鼓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
悬鼓 (Danh từ)
【xuán gǔ】
01
Trống treo (loại trống được treo lên khung, phổ biến từ thời Chu)
1.悬挂在架上的鼓。始于周代。
Ví dụ
02
Trống treo (ở cửa quan thời xưa để gõ báo yêu cầu diện kiến); trống dùng trong cơ quan hành chính cổ
2.古时官署所挂的鼓。供击鼓求见之用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hoàng hôn; mặt trời lặn (từ cổ, ví von)
3.亦作“悬鼓”。比喻落日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悬鼓
xuán
悬
gǔ
鼓
Các từ liên quan
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 懸, 𠐴
- Hình thái radical:
- ⿳,且,厶,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璇
檈
䁢
縣
䗠
䲻
懸
漩
蜁
䮄
妶
玄
惷
㤅
慸
怘
懿
憙
㤰
息
懃
㤿
憩
怸
婇
䛁
啜
偦
涽
婡
㨀
㤮
釷
覒
密
焀
悬挂
悬崖
悬念
悬殊
悬疑
悬空
悬浮
悬赏
悬乎
悬河
