Bản dịch của từ 悲心 trong tiếng Việt

悲心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

悲心 (Danh từ)

bēi xīn
01

Lòng từ bi thương xót. ◇Đạo Tuyên 道宣: Nhất cực bi tâm; chửng hôn mê chi thất tính 一極悲心; 拯昏迷之失性 (Diệu pháp liên hoa kinh hoằng truyền tự 妙法蓮華經弘傳序). Tâm tình buồn khổ. ◇Tào Thực 曹植: Liệt sĩ đa bi tâm; tiểu nhân thâu tự nhàn 烈士多悲心; 小人媮自閒 (Tạp thi 雜詩) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng; còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悲心

bēi

xīn

悲
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BI】
Các biến thể:
𠾦
Hình thái radical:
⿱,非,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép