Bản dịch của từ 悲感 trong tiếng Việt

悲感

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

悲感 (Danh từ)

bēi gǎn
01

Tâm tình bi thương. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tập Nhân kiến Vương phu nhân giá bàn bi cảm; tự kỉ dã bất giác thương liễu tâm; bồi trước lạc lệ 襲人見王夫人這般悲感; 自己也不覺傷了心; 陪著落淚 (Đệ tam thập tứ hồi).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悲感

bēi

gǎn

悲
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BI】
Các biến thể:
𠾦
Hình thái radical:
⿱,非,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép