Bản dịch của từ 悲欢 trong tiếng Việt
悲欢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bēi | ㄅㄟ | b | ei | thanh ngang |
悲欢 (Động từ)
【bēi huān】
01
Đau buồn và vui sướng. Phiếm chỉ các loại cảm giác của người ta trên đời.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhân hữu bi hoan li hợp; Nguyệt hữu âm tình viên khuyết; Thử sự cổ nan toàn 人有悲歡離合; 月有陰晴圓缺; 此事古難全 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Người có buồn vui li hợp; Trăng có mờ tỏ đầy vơi; Xưa nay đâu có vạn toàn; bi hoan
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悲欢
bēi
悲
huān
欢
- Bính âm:
- 【bēi】【ㄅㄟ】【BI】
- Các biến thể:
- 𠾦
- Hình thái radical:
- ⿱,非,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一一丨一一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揹
鵯
𠕩
背
藣
杯
椑
柸
㽡
䥯
卑
碑
悘
愨
慂
怷
憄
想
懘
㦟
㥑
懋
愸
㤂
䤝
龫
揙
蒂
棘
锍
琬
𠍔
焨
廂
曾
幀
悲伤
悲哀
悲观
悲惨
悲剧
慈悲
可悲
悲痛
伤悲
悲壮
