Bản dịch của từ 悶 trong tiếng Việt
悶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mēn | ㄇㄣ | N/A | N/A | N/A |
悶 (Tính từ)
【mēn】
01
Nghĩa giống chữ “闷”: buồn bực, u sầu, ngột ngạt trong lòng (như cảm giác “mẫn cảm” với nỗi buồn)
均见“闷”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mēn】【ㄇㄣ】【MẪN】
- Các biến thể:
- 㥃, 闷, 𢛀, 𢛩, 𨴽
- Hình thái radical:
- ⿵,門,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞔
暪
惛
焖
㱪
懣
㥃
𠎒
㵍
悗
闷
燜
闷
椚
㥵
㥍
怌
憧
悏
憞
恸
愋
懦
㥴
慑
悩
㥡
湁
痛
畯
葑
㨎
寒
喼
谣
嵐
䝯
焴
