Bản dịch của từ 情人节 trong tiếng Việt

情人节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qíng

ㄑㄧㄥˊqingthanh sắc

情人节 (Danh từ)

qíng rén jié
01

Ngày Lễ Tình Nhân (14/2) — ngày mà các đôi tình nhân tặng thiệp, hoa, sô-cô-la và quà thể hiện tình cảm (Hán Việt: Tình Nhân Nhật).

西欧、北美、日本等国的节日。在每年2月14日。这一天,情人们互相赠送表示钟情的贺信、贺卡和送花或送巧克力等礼物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 情人节

qíng

rén

jié

Các từ liên quan

情不可却
情不自堪
情不自已
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
情
Bính âm:
【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
Các biến thể:
啨, 𡹓, 𢚏
Hình thái radical:
⿰,⺖,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép