Bản dịch của từ 情同骨肉 trong tiếng Việt
情同骨肉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qíng | ㄑㄧㄥˊ | q | ing | thanh sắc |
情同骨肉 (Tính từ)
【qíng tóng gǔ ròu】
01
Tình cảm gắn bó như ruột thịt; quan hệ mật thiết như người trong gia đình (dù không cùng huyết thống).
骨肉:指父母兄弟子女等亲人。形容关系密切如一家人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 情同骨肉
qíng
情
tóng
同
gǔ
骨
ròu
肉
Các từ liên quan
情不可却
情不自堪
情不自已
同一
同一律
同一性
同三品
同上
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
- Bính âm:
- 【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
- Các biến thể:
- 啨, 𡹓, 𢚏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甠
黥
擏
棾
䲔
䵞
葝
暒
殑
檠
勍
㯳
㣿
懔
㥧
愕
愣
忼
愖
慌
懶
慖
慔
愪
飡
埬
帶
偂
崚
笛
転
眵
蚹
𠄚
惚
铵
情况
情绪
热情
心情
爱情
感情
情景
表情
情侣
同情
