Bản dịch của từ 情报学 trong tiếng Việt

情报学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qíng

ㄑㄧㄥˊqingthanh sắc

情报学 (Danh từ)

qíng bào xué
01

Ngành nghiên cứu về đặc tính và chức năng của tình báo cùng quy trình truyền đạt và giao tiếp thông tin.

研究情报的特性、功能以及情报传递和交流过程的规律的学科。主要研究情报概念、特征、功能,情报的生产和流通过程,情报分类,情报利用效率,情报活动的组织和管理等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 情报学

qíng

bào

xué

Các từ liên quan

情不可却
情不自堪
情不自已
报丧
报书
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
情
Bính âm:
【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
Các biến thể:
啨, 𡹓, 𢚏
Hình thái radical:
⿰,⺖,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép