Bản dịch của từ 情田 trong tiếng Việt

情田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qíng

ㄑㄧㄥˊqingthanh sắc

情田 (Danh từ)

qíng tián
01

Tấm lòng; lòng người (trong sách cổ: 'đất ruộng' ví von cho tấm lòng hiền lương, tâm hồn)

1.《礼记.礼运》:“故人情者圣王之田也,修礼以耕之,陈义以种之,讲学以耨之,本仁以聚之,播乐以安之。”后因以“情田”指心地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Câu nói ẩn dụ: cánh đồng gieo mầm tình yêu (ám chỉ nơi ươm mầm cảm xúc)

2.谓播种爱情之田。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 情田

qíng

tián

Các từ liên quan

情不可却
情不自堪
情不自已
田丁
田七
田业
田中
田中义一
情
Bính âm:
【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
Các biến thể:
啨, 𡹓, 𢚏
Hình thái radical:
⿰,⺖,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép