Bản dịch của từ 情礼兼到 trong tiếng Việt

情礼兼到

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qíng

ㄑㄧㄥˊqingthanh sắc

情礼兼到 (Tính từ)

qíng lǐ jiān dào
01

Vừa bộc lộ tình cảm, vừa giữ lễ nghĩa; chân thành mà có lễ phép (Hán-Việt: tình + lễ).

情感和礼节同时表露出来。形容真诚有理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 情礼兼到

qíng

jiān

dào

Các từ liên quan

情不可却
情不自堪
情不自已
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
情
Bính âm:
【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
Các biến thể:
啨, 𡹓, 𢚏
Hình thái radical:
⿰,⺖,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép