Bản dịch của từ 情貌 trong tiếng Việt
情貌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qíng | ㄑㄧㄥˊ | q | ing | thanh sắc |
情貌 (Danh từ)
【qíng mào】
01
Thần thái và diện mạo; vẻ mặt, vẻ ngoài biểu hiện tâm trạng (Hán-Việt: tình mạo)
1.神情与面貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tâm trạng và diện mạo bên ngoài; nội tâm cùng vẻ bề ngoài (tâm + mạo), chú ý cả nội tâm lẫn ngoại hình
2.指内心与外表。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thần thái, vẻ mặt và dáng vẻ (tâm trạng, biểu hiện trên mặt và cử chỉ)
3.犹神态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 情貌
qíng
情
mào
貌
Các từ liên quan
情不可却
情不自堪
情不自已
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
- Bính âm:
- 【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
- Các biến thể:
- 啨, 𡹓, 𢚏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甠
黥
擏
棾
䲔
䵞
葝
暒
殑
檠
勍
㯳
㣿
懔
㥧
愕
愣
忼
愖
慌
懶
慖
慔
愪
飡
埬
帶
偂
崚
笛
転
眵
蚹
𠄚
惚
铵
情况
情绪
热情
心情
爱情
感情
情景
表情
情侣
同情
