Bản dịch của từ 情贤 trong tiếng Việt

情贤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qíng

ㄑㄧㄥˊqingthanh sắc

情贤 (Danh từ)

qíng xián
01

Kẻ đa tình trong bậc hiền giả; người tài hoa nhưng dễ xiêu lòng (gợi cảm nghĩa Hán–Việt: = tình, = hiền/hiền giả).

贤者中的多情人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 情贤

qíng

xián

Các từ liên quan

情不可却
情不自堪
情不自已
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
情
Bính âm:
【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
Các biến thể:
啨, 𡹓, 𢚏
Hình thái radical:
⿰,⺖,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép