Bản dịch của từ 惊急烈 trong tiếng Việt
惊急烈
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
惊急烈 (Tính từ)
【jīng jí liè】
01
Sức mạnh hoặc tình huống khẩn cấp và hoảng loạn; trong tiếng Trung cổ, nó chủ yếu đề cập đến sức mạnh hoặc tình huống khẩn cấp và hoảng loạn (giống như "sức mạnh của sự hoảng loạn")
同“惊急力”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惊急烈
jīng
惊
jí
急
liè
烈
Các từ liên quan
惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 悢, 驚
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涇
䴖
經
聙
猄
鲸
鯨
稉
粳
箐
葏
鶁
悍
怏
忆
恉
㦊
恺
惂
㥄
慥
懤
怮
怲
淕
烱
悬
視
𠃂
虘
菇
惇
䓩
㴈
捲
竡
吃惊
惊讶
惊喜
震惊
惊醒
惊醒
惊人
惊奇
惊呆
惊艳
