Bản dịch của từ 惊秋 trong tiếng Việt
惊秋
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
惊秋 (Tính từ)
【jīng qiū】
01
Sự bất ngờ của mùa thu; cảm giác mùa thu đến một cách đột ngột (chỉ khoảnh khắc/hiện tượng thiên nhiên)
1.秋令蓦地来到。
Ví dụ
02
Ẩn dụ cho sự héo tàn và suy tàn nhanh chóng - chẳng hạn như sự héo úa và úa vàng vào mùa thu, sự vật hoặc đà suy tàn nhanh chóng (có thể dùng làm tính từ hoặc động từ)
2.喻迅速凋零衰败。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惊秋
jīng
惊
qiū
秋
Các từ liên quan
惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 悢, 驚
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涇
䴖
經
聙
猄
鲸
鯨
稉
粳
箐
葏
鶁
悍
怏
忆
恉
㦊
恺
惂
㥄
慥
懤
怮
怲
淕
烱
悬
視
𠃂
虘
菇
惇
䓩
㴈
捲
竡
吃惊
惊讶
惊喜
震惊
惊醒
惊醒
惊人
惊奇
惊呆
惊艳
