Bản dịch của từ 惊险片 trong tiếng Việt

惊险片

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

惊险片 (Danh từ)

jīng xiǎn piàn
01

Phim hành động-kinh dị/giật gân: phim toàn bộ hoặc chủ yếu dựa vào tình tiết gay cấn, hồi hộp, nguy hiểm để thu hút khán giả; (Hán-Việt) 'kinh hiển phi' nhớ là phim khiến tim thót.

以惊险情节贯串全片的故事片。多利用悬念、夸张和渲染手法结构故事情节,表现人物在特定的惊险环境中,临危不惧和机智勇敢的性格。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惊险片

jīng

xiǎn

piàn

Các từ liên quan

惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
险不
险丑
险世
险临临
险丽
片云
片云遮顶
片儿汤
惊
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
悢, 驚
Hình thái radical:
⿰,⺖,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép