Bản dịch của từ 惊风雨,泣鬼神 trong tiếng Việt

惊风雨,泣鬼神

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

惊风雨,泣鬼神 (Tính từ)

jīng fēng yǔ , qì guǐ shén
01

Mô tả văn thơ cực kỳ xuất sắc, cảm động sâu sắc đến mức làm chấn động tự nhiên và tâm linh.

惊:震惊;泣:小声哭。使风和雨震惊,使鬼和神哭泣。原形容诗文极为优美,感人至深。后也用以形容感人的英雄气概或业绩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惊风雨,泣鬼神

jīng

fēng

guǐ

Các từ liên quan

惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
风世
风丝
风丝不透
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
泣下如雨
泣下沾襟
泣不可仰
泣不成声
泣别
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
惊
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
悢, 驚
Hình thái radical:
⿰,⺖,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép