Bản dịch của từ 惊鹊 trong tiếng Việt

惊鹊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

惊鹊 (Danh từ)

jīng què
01

Chim ác là bị giật mình/táo tợn (nghĩa gốc: con quạ/ác là hoảng hốt). Nghĩa bóng: người không có chỗ nương tựa, lang thang, bơ vơ. (Hán-Việt: kinh tước)

受惊的乌鹊。比喻无处栖身的人。语本三国魏曹操《短歌行》:“月明星稀,乌鹊南飞。绕树三匝,何枝可依?”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惊鹊

jīng

què

Các từ liên quan

惊世
惊世絶俗
惊世绝俗
惊世震俗
惊世骇俗
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
惊
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
悢, 驚
Hình thái radical:
⿰,⺖,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép