Bản dịch của từ 惑着 trong tiếng Việt
惑着
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
惑着 (Động từ)
【huò zhe】
01
Bị mê hoặc, bị lòng tham/sự ham muốn bên ngoài chi phối mà không thể buông bỏ (thuật ngữ Phật giáo: bị dục vọng, chấp trước)
佛教谓贪爱之心为外界之事物所迷惑,执着而不可摆脱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惑着
huò
惑
zhe
着
Các từ liên quan
惑世
惑世盗名
惑世诬民
惑主
惑乱
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
- Hình thái radical:
- ⿱,或,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雘
㕡
穫
禍
俰
祸
擭
窢
礊
檴
濩
䁨
㥎
慮
惪
怘
㤎
愨
慶
憠
念
㦌
忌
懟
赌
䯭
惪
幂
萹
蛟
蓚
賁
圌
楇
琜
蛕
诱惑
困惑
疑惑
迷惑
蛊惑
魅惑
不惑
解惑
惶惑
惑然
