Bản dịch của từ 惑突 trong tiếng Việt
惑突
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
惑突 (Danh từ)
【huò tū】
01
Bối rối, hồ đồ; nghi hoặc, cảm thấy mơ hồ không rõ (Hán-Việt: hoặc = nghi hoặc)
1.糊涂,疑惑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
阴谋鬼计;诡计、阴谋(暗中设计害人的计策)。可用作“诡计”、“陷害”的书面词。
2.阴谋鬼计。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惑突
huò
惑
tū
突
Các từ liên quan
惑世
惑世盗名
惑世诬民
惑主
惑乱
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
- Hình thái radical:
- ⿱,或,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雘
㕡
穫
禍
俰
祸
擭
窢
礊
檴
濩
䁨
㥎
慮
惪
怘
㤎
愨
慶
憠
念
㦌
忌
懟
赌
䯭
惪
幂
萹
蛟
蓚
賁
圌
楇
琜
蛕
诱惑
困惑
疑惑
迷惑
蛊惑
魅惑
不惑
解惑
惶惑
惑然
