Bản dịch của từ 惔焚 trong tiếng Việt
惔焚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tán | ㄊㄢˊ | t | an | thanh sắc |
惔焚 (Tính từ)
【dàn fén】
01
Cháy rực như bị thiêu; hình dung tình trạng khô hạn, rạn nứt như lửa thiêu (thường dùng văn cổ)
如火焚烧。用以形容大旱。语本《诗.大雅.云汉》:“旱魃为虐,如惔如焚。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惔焚
tán
惔
fén
焚
Các từ liên quan
惔怕
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
