Bản dịch của từ 惛惛 trong tiếng Việt

惛惛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

Mèn

ㄇㄣˋmenthanh huyền

惛惛 (Tính từ)

hūn hūn
01

Chuyên tâm, tập trung hoàn toàn vào một việc gì đó.

4.专一;专心致志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tinh thần mơ hồ, lú lẫn, không tỉnh táo.

2.精神昏暗;神志不清。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mờ mịt, không rõ ràng, tối tăm khiến khó phân biệt hay nhận thức được.

3.指晦昧不明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mơ màng, uể oải, trạng thái mơ hồ thiếu tỉnh táo

1.亦作“惽惽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惛惛

hūn

Các từ liên quan

惛乱
惛俗
惛垫
惛塞
惛忧
惛惑
惛惚
惛惛罔罔
惛
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
怋, 惽, 𩇇, 昏, 䫒
Hình thái radical:
⿰,⺖,昏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノフ一フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép