Bản dịch của từ 惜墨如金 trong tiếng Việt

惜墨如金

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

惜墨如金 (Thành ngữ)

xī mò rú jīn
01

Tiếc mực như vàng, tiếc chữ như vàng

惜:爱惜;墨:写字用的墨。爱惜墨就像金子一样。指不轻易动笔。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惜墨如金

jīn

Các từ liên quan

惜伤
惜分阴
惜别
惜力
惜千千
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
惜
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÍCH】
Các biến thể:
𢡽
Hình thái radical:
⿰,⺖,昔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép