Bản dịch của từ 惜墨法 trong tiếng Việt
惜墨法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
惜墨法 (Danh từ)
【xī mò fǎ】
01
Một phương pháp vẽ thủy mặc (trong tranh thủy mặc Trung Hoa) lấy mực nhạt để tạo nét và sơn mài (chấm, hắt) lên sườn núi, tức là dùng mực pha loãng để vẽ bọt cườm/nhám; đối lập với cách 'phun mực' mạnh (泼墨法)
国画中画山水方法之一,以淡墨作皴染。与“泼墨法”相对。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惜墨法
xī
惜
mò
墨
fǎ
法
Các từ liên quan
惜伤
惜分阴
惜别
惜力
惜千千
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
法不徇情
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 𢡽
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,昔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奚
醯
熻
氥
诶
晞
覡
蒠
巂
皙
息
焬
慏
恻
惴
㦪
恌
快
慊
怉
慅
懼
㤶
恤
埨
琎
㴄
菑
㫯
掭
㥩
㾔
脫
𠊽
埽
粣
可惜
珍惜
爱惜
惋惜
不惜
怜惜
吝惜
疼惜
惜别
惜福
